Xem ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2035
Ngày tốt nhất
- Thứ tư, 11/4/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 4/3 · Nhâm Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ hai, 23/4/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 16/3 · Giáp Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ năm, 26/4/2035 Tốt · 4 điểmÂm: 19/3 · Đinh Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ tư, 4/4/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 26/2 · Ất Mùi
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - Thứ sáu, 6/4/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 28/2 · Đinh Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Thứ ba, 17/4/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 10/3 · Mậu Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ tư, 18/4/2035 Tốt · 3 điểmÂm: 11/3 · Kỷ Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Khá
3/4 · 14/4 · 30/4
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2035)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.