Xem ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2029
Ngày tốt nhất
- Thứ hai, 9/4/2029 Tốt · 4 điểmÂm: 26/2 · Kỷ Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ bảy, 21/4/2029 Tốt · 4 điểmÂm: 8/3 · Tân Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ hai, 30/4/2029 Tốt · 4 điểmÂm: 17/3 · Canh Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ năm, 12/4/2029 Tốt · 3 điểmÂm: 29/2 · Nhâm Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ sáu, 13/4/2029 Tốt · 3 điểmÂm: 30/2 · Quý Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Thứ ba, 24/4/2029 Tốt · 3 điểmÂm: 11/3 · Giáp Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ tư, 25/4/2029 Tốt · 3 điểmÂm: 12/3 · Ất Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Khá
6/4 · 18/4
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2029)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.