Xem ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2028
Ngày tốt nhất
- Thứ ba, 11/4/2028 Tốt · 4 điểmÂm: 17/3 · Bính Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ sáu, 14/4/2028 Tốt · 4 điểmÂm: 20/3 · Kỷ Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Chủ nhật, 23/4/2028 Tốt · 4 điểmÂm: 29/3 · Mậu Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ tư, 26/4/2028 Tốt · 4 điểmÂm: 2/4 · Tân Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ tư, 5/4/2028 Tốt · 3 điểmÂm: 11/3 · Canh Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ năm, 6/4/2028 Tốt · 3 điểmÂm: 12/3 · Tân Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Thứ ba, 18/4/2028 Tốt · 3 điểmÂm: 24/3 · Quý Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Chủ nhật, 30/4/2028 Tốt · 3 điểmÂm: 6/4 · Ất Dậu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Chấp (+1)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Khá
17/4 · 29/4
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2028)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.