Tử vi tuổi Tuất năm 2029 (Kỷ Dậu) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Tuất năm 2029: hại Thái Tuế; Tam Tai năm giữa. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2029 (Kỷ Dậu)
Tuổi Tuất hại với chi năm Dậu (lục hại). Truyền thống gọi là hại Thái Tuế và coi đây là năm kém thuận.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai năm giữa trong năm này (Tam Tai kéo dài ba năm liên tiếp).
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1970 (Canh Tuất), tuổi mụ 60 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm giữa
- Sinh 1982 (Nhâm Tuất), tuổi mụ 48 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm giữa
- Sinh 1994 (Giáp Tuất), tuổi mụ 36 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm giữa
- Sinh 2006 (Bính Tuất), tuổi mụ 24 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm giữa
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (13/2/2029 đến 14/3/2029) Bính Dần, chi Dần: tam hợp với tuổi30 ngày: 17 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (15/3/2029 đến 13/4/2029) Đinh Mão, chi Mão: lục hợp với tuổi30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (14/4/2029 đến 12/5/2029) Mậu Thìn, chi Thìn: xung tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (13/5/2029 đến 11/6/2029) Kỷ Tỵ, chi Tỵ: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (12/6/2029 đến 10/7/2029) Canh Ngọ, chi Ngọ: tam hợp với tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (11/7/2029 đến 9/8/2029) Tân Mùi, chi Mùi: trung tính30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 9 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (10/8/2029 đến 7/9/2029) Nhâm Thân, chi Thân: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (8/9/2029 đến 7/10/2029) Quý Dậu, chi Dậu: hại tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 9 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (8/10/2029 đến 5/11/2029) Giáp Tuất, chi Tuất: cùng chi với tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (6/11/2029 đến 4/12/2029) Ất Hợi, chi Hợi: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (5/12/2029 đến 3/1/2030) Bính Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (4/1/2030 đến 1/2/2030) Đinh Sửu, chi Sửu: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.