Tử vi tuổi Tuất năm 2027 (Đinh Mùi) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Tuất năm 2027: không quan hệ đặc biệt với Thái Tuế; không gặp Tam Tai. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2027 (Đinh Mùi)
Tuổi Tuất và chi năm Mùi không thuộc trực, xung, hại, lục hợp hay tam hợp: quan hệ trung tính về Địa chi.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Tuất không gặp Tam Tai năm này. Các năm Tam Tai của nhóm tuổi này: Thân, Dậu, Tuất.
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1958 (Mậu Tuất), tuổi mụ 70 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1970 (Canh Tuất), tuổi mụ 58 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1982 (Nhâm Tuất), tuổi mụ 46 Kim Lâu: Kim Lâu Thân (bản thân)Hoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1994 (Giáp Tuất), tuổi mụ 34 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 2006 (Bính Tuất), tuổi mụ 22 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (6/2/2027 đến 7/3/2027) Nhâm Dần, chi Dần: tam hợp với tuổi30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (8/3/2027 đến 6/4/2027) Quý Mão, chi Mão: lục hợp với tuổi30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (7/4/2027 đến 5/5/2027) Giáp Thìn, chi Thìn: xung tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (6/5/2027 đến 4/6/2027) Ất Tỵ, chi Tỵ: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (5/6/2027 đến 3/7/2027) Bính Ngọ, chi Ngọ: tam hợp với tuổi29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (4/7/2027 đến 1/8/2027) Đinh Mùi, chi Mùi: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (2/8/2027 đến 31/8/2027) Mậu Thân, chi Thân: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 9 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (1/9/2027 đến 29/9/2027) Kỷ Dậu, chi Dậu: hại tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (30/9/2027 đến 28/10/2027) Canh Tuất, chi Tuất: cùng chi với tuổi29 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (29/10/2027 đến 27/11/2027) Tân Hợi, chi Hợi: trung tính30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (28/11/2027 đến 27/12/2027) Nhâm Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (28/12/2027 đến 25/1/2028) Quý Sửu, chi Sửu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.