Tử vi tuổi Tỵ năm 2029 (Kỷ Dậu) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Tỵ năm 2029: tam hợp Thái Tuế; không gặp Tam Tai. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2029 (Kỷ Dậu)
Tuổi Tỵ cùng nhóm tam hợp với chi năm Dậu. Truyền thống coi đây là quan hệ thuận.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Tỵ không gặp Tam Tai năm này. Các năm Tam Tai của nhóm tuổi này: Hợi, Tý, Sửu.
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1965 (Ất Tỵ), tuổi mụ 65 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Ngũ Thọ Tử (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 1977 (Đinh Tỵ), tuổi mụ 53 Kim Lâu: Kim Lâu Lục súc (vật nuôi, tài sản)Hoang Ốc: Nhị Nghi (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1989 (Kỷ Tỵ), tuổi mụ 41 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Ngũ Thọ Tử (hung)Tam Tai: Không
- Sinh 2001 (Tân Tỵ), tuổi mụ 29 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Ngũ Thọ Tử (hung)Tam Tai: Không
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (13/2/2029 đến 14/3/2029) Bính Dần, chi Dần: hại tuổi30 ngày: 17 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (15/3/2029 đến 13/4/2029) Đinh Mão, chi Mão: trung tính30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (14/4/2029 đến 12/5/2029) Mậu Thìn, chi Thìn: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (13/5/2029 đến 11/6/2029) Kỷ Tỵ, chi Tỵ: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (12/6/2029 đến 10/7/2029) Canh Ngọ, chi Ngọ: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (11/7/2029 đến 9/8/2029) Tân Mùi, chi Mùi: trung tính30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (10/8/2029 đến 7/9/2029) Nhâm Thân, chi Thân: lục hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (8/9/2029 đến 7/10/2029) Quý Dậu, chi Dậu: tam hợp với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (8/10/2029 đến 5/11/2029) Giáp Tuất, chi Tuất: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (6/11/2029 đến 4/12/2029) Ất Hợi, chi Hợi: xung tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (5/12/2029 đến 3/1/2030) Bính Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (4/1/2030 đến 1/2/2030) Đinh Sửu, chi Sửu: tam hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.