Xem ngày tốt khai trương tháng 1 năm 2034
Ngày tốt nhất
- Thứ bảy, 7/1/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 17/11 (nhuận) · Quý Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ năm, 19/1/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 29/11 (nhuận) · Ất Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ hai, 23/1/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 4/12 · Kỷ Mão
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Mãn (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu - Thứ tư, 25/1/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 6/12 · Tân Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Định (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ ba, 31/1/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 12/12 · Đinh Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ sáu, 6/1/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 16/11 (nhuận) · Nhâm Tuất
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Thu (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - Thứ tư, 18/1/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 28/11 (nhuận) · Giáp Tuất
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Thu (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - Thứ hai, 30/1/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 11/12 · Bính Tuất
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Thu (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Khá
4/1 · 10/1 · 13/1
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2034)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.