Xem ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2033
Ngày tốt nhất
- Chủ nhật, 2/1/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 2/12 · Quý Sửu
- Ngày Hoàng đạo (Bảo Quang) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi - Thứ tư, 12/1/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 12/12 · Quý Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ bảy, 15/1/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 15/12 · Bính Dần
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Trừ (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ hai, 24/1/2033 Tốt · 4 điểmÂm: 24/12 · Ất Hợi
- Ngày Hoàng đạo (Minh Đường) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Thứ năm, 6/1/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 6/12 · Đinh Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi - Chủ nhật, 30/1/2033 Tốt · 3 điểmÂm: 30/12 · Tân Tỵ
- Ngày Hoàng đạo (Ngọc Đường) (+2)
- Trực Định (+1)
Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Khá
4/1 · 11/1 · 16/1 · 27/1 · 28/1
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2033)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.