Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2034
Ngày tốt nhất
- Thứ ba, 4/4/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 16/2 · Canh Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Chủ nhật, 16/4/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 28/2 · Nhâm Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ bảy, 22/4/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 4/3 · Mậu Thân
- Ngày Hoàng đạo (Kim Quỹ) (+2)
- Trực Định (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ sáu, 28/4/2034 Tốt · 4 điểmÂm: 10/3 · Giáp Dần
- Ngày Hoàng đạo (Tư Mệnh) (+2)
- Trực Khai (+2)
Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất - Thứ ba, 18/4/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 30/2 · Giáp Thìn
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Kiến (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi - Chủ nhật, 30/4/2034 Tốt · 3 điểmÂm: 12/3 · Bính Thìn
- Ngày Hoàng đạo (Thanh Long) (+2)
- Trực Kiến (+1)
Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Khá
7/4 · 10/4 · 19/4
Việc khác
Cưới hỏiKhai trươngĐộng thổNhập trạchXuất hànhKý hợp đồng
Các tháng khác (2034)
2026202720282029203020312032203320342035
Cách tính: cộng điểm theo Hoàng đạo/Hắc đạo, Thập nhị trực, trừ điểm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, và xét xung/hợp với tuổi. Mỗi sách có thể tính hơi khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo văn hoá.