Tử vi tuổi Ngọ năm 2028 (Mậu Thân) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Ngọ năm 2028: không quan hệ đặc biệt với Thái Tuế; Tam Tai năm đầu. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2028 (Mậu Thân)
Tuổi Ngọ và chi năm Thân không thuộc trực, xung, hại, lục hợp hay tam hợp: quan hệ trung tính về Địa chi.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Ngọ gặp Tam Tai năm đầu trong năm này (Tam Tai kéo dài ba năm liên tiếp).
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1966 (Bính Ngọ), tuổi mụ 63 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 1978 (Mậu Ngọ), tuổi mụ 51 Kim Lâu: Kim Lâu Tử (con cái)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 1990 (Canh Ngọ), tuổi mụ 39 Kim Lâu: Kim Lâu Thê (vợ/chồng)Hoang Ốc: Lục Hoang Ốc (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
- Sinh 2002 (Nhâm Ngọ), tuổi mụ 27 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tam Địa Sát (hung)Tam Tai: Tam Tai năm đầu
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (26/1/2028 đến 24/2/2028) Giáp Dần, chi Dần: tam hợp với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (25/2/2028 đến 25/3/2028) Ất Mão, chi Mão: trung tính30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (26/3/2028 đến 24/4/2028) Bính Thìn, chi Thìn: trung tính30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (25/4/2028 đến 23/5/2028) Đinh Tỵ, chi Tỵ: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (24/5/2028 đến 22/6/2028) Mậu Ngọ, chi Ngọ: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 nhuận (23/6/2028 đến 21/7/2028) Mậu Ngọ, chi Ngọ: cùng chi với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (22/7/2028 đến 19/8/2028) Kỷ Mùi, chi Mùi: lục hợp với tuổi29 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (20/8/2028 đến 18/9/2028) Canh Thân, chi Thân: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (19/9/2028 đến 17/10/2028) Tân Dậu, chi Dậu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (18/10/2028 đến 15/11/2028) Nhâm Tuất, chi Tuất: tam hợp với tuổi29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (16/11/2028 đến 15/12/2028) Quý Hợi, chi Hợi: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (16/12/2028 đến 14/1/2029) Giáp Tý, chi Tý: xung tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (15/1/2029 đến 12/2/2029) Ất Sửu, chi Sửu: hại tuổi29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.