Tử vi tuổi Hợi năm 2028 (Mậu Thân) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Hợi năm 2028: hại Thái Tuế; không gặp Tam Tai. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2028 (Mậu Thân)
Tuổi Hợi hại với chi năm Thân (lục hại). Truyền thống gọi là hại Thái Tuế và coi đây là năm kém thuận.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Hợi không gặp Tam Tai năm này. Các năm Tam Tai của nhóm tuổi này: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1959 (Kỷ Hợi), tuổi mụ 70 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1971 (Tân Hợi), tuổi mụ 58 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1983 (Quý Hợi), tuổi mụ 46 Kim Lâu: Kim Lâu Thân (bản thân)Hoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1995 (Ất Hợi), tuổi mụ 34 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 2007 (Đinh Hợi), tuổi mụ 22 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (26/1/2028 đến 24/2/2028) Giáp Dần, chi Dần: lục hợp với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (25/2/2028 đến 25/3/2028) Ất Mão, chi Mão: tam hợp với tuổi30 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (26/3/2028 đến 24/4/2028) Bính Thìn, chi Thìn: trung tính30 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (25/4/2028 đến 23/5/2028) Đinh Tỵ, chi Tỵ: xung tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (24/5/2028 đến 22/6/2028) Mậu Ngọ, chi Ngọ: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 nhuận (23/6/2028 đến 21/7/2028) Mậu Ngọ, chi Ngọ: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (22/7/2028 đến 19/8/2028) Kỷ Mùi, chi Mùi: tam hợp với tuổi29 ngày: 16 ngày Hoàng đạo, 6 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (20/8/2028 đến 18/9/2028) Canh Thân, chi Thân: hại tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (19/9/2028 đến 17/10/2028) Tân Dậu, chi Dậu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (18/10/2028 đến 15/11/2028) Nhâm Tuất, chi Tuất: trung tính29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (16/11/2028 đến 15/12/2028) Quý Hợi, chi Hợi: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (16/12/2028 đến 14/1/2029) Giáp Tý, chi Tý: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (15/1/2029 đến 12/2/2029) Ất Sửu, chi Sửu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.