Tử vi tuổi Tý năm 2026 (Bính Ngọ) theo quy tắc: Thái Tuế, hạn và 12 tháng
Tuổi Tý năm 2026: xung Thái Tuế; không gặp Tam Tai. Kèm bảng Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh và quan hệ với từng tháng âm lịch. Tính theo quy tắc, không dự đoán.
Trang này chỉ nêu quan hệ giữa con giáp, năm và tháng theo quy tắc lịch pháp. Đây không phải dự đoán sự việc sẽ xảy ra và không phải lời khuyên về sức khỏe, tiền bạc hay hôn nhân.
Quan hệ với Thái Tuế năm 2026 (Bính Ngọ)
Tuổi Tý xung với chi năm Ngọ (lục xung). Truyền thống gọi là xung Thái Tuế và coi đây là năm nên cân nhắc kỹ các việc lớn.
Một số sách còn xét Phá và Hình Thái Tuế, nhưng các nguồn không thống nhất nên trang chưa nêu.
Tuổi Tý không gặp Tam Tai năm này. Các năm Tam Tai của nhóm tuổi này: Dần, Mão, Thìn.
Theo năm sinh cụ thể (tuổi từ 20 đến 70)
Tuổi mụ = năm xét − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu tính theo dư của tuổi mụ chia 9, Hoang Ốc theo tổng chữ số của tuổi mụ chia 6; quan niệm dân gian, mỗi sách tính một khác.
- Sinh 1960 (Canh Tý), tuổi mụ 67 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1972 (Nhâm Tý), tuổi mụ 55 Kim Lâu: Kim Lâu Thân (bản thân)Hoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1984 (Giáp Tý), tuổi mụ 43 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Nhất Cát (cát)Tam Tai: Không
- Sinh 1996 (Bính Tý), tuổi mụ 31 Kim Lâu: KhôngHoang Ốc: Tứ Tấn Tài (cát)Tam Tai: Không
Quan hệ với từng tháng âm lịch
Chi tháng tính theo tháng âm lịch (tháng Giêng là Dần). Số ngày Hoàng đạo, ngày xung, ngày hại, ngày hợp tuổi đếm theo Địa chi của từng ngày.
- Tháng 1 (17/2/2026 đến 18/3/2026) Canh Dần, chi Dần: trung tính30 ngày: 17 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 2 (19/3/2026 đến 16/4/2026) Tân Mão, chi Mão: trung tính29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 3 (17/4/2026 đến 16/5/2026) Nhâm Thìn, chi Thìn: tam hợp với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 4 (17/5/2026 đến 14/6/2026) Quý Tỵ, chi Tỵ: trung tính29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 5 (15/6/2026 đến 13/7/2026) Giáp Ngọ, chi Ngọ: xung tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 6 (14/7/2026 đến 12/8/2026) Ất Mùi, chi Mùi: hại tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 7 (13/8/2026 đến 10/9/2026) Bính Thân, chi Thân: tam hợp với tuổi29 ngày: 14 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 8 (11/9/2026 đến 9/10/2026) Đinh Dậu, chi Dậu: trung tính29 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 9 (10/10/2026 đến 8/11/2026) Mậu Tuất, chi Tuất: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 10 (9/11/2026 đến 8/12/2026) Kỷ Hợi, chi Hợi: trung tính30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 8 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
- Tháng 11 (9/12/2026 đến 7/1/2027) Canh Tý, chi Tý: cùng chi với tuổi30 ngày: 15 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 3 ngày xung tuổi, 3 ngày hại tuổi.
- Tháng 12 (8/1/2027 đến 5/2/2027) Tân Sửu, chi Sửu: lục hợp với tuổi29 ngày: 13 ngày Hoàng đạo, 7 ngày hợp tuổi, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày hại tuổi.
Các năm khác của tuổi này
Các con giáp khác năm này
Tử vi hằng ngày của tuổi này · Xem ngày tốt theo tuổi cả năm · Cách tính và mức kiểm chứng
Quan niệm dân gian, không có cơ sở khoa học đã được kiểm chứng; mang tính tham khảo văn hóa và giải trí.