Ngày 25/2/2029 (Chủ nhật) – ngày Bính Tuất
Chủ nhật 25/2/2029 là 13/1 âm lịch, ngày Bính Tuất, ngày Hoàng đạo, trực Thành, tiết Vũ thủy. Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thông tin trong ngày
- Dương lịch
- Chủ nhật, 25/2/2029
- Âm lịch
- ngày 13 tháng 1 năm 2029
- Can chi ngày
- Bính Tuất
- Can chi tháng (âm lịch)
- Bính Dần
- Can chi năm (âm lịch)
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Vũ thủy (đang trong tiết)
- Loại ngày
- Ngày Hoàng đạo, Tư Mệnh
- Trực
- Thành
- Giờ Hoàng đạo
- Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày thứ 13 của một tháng âm lịch đủ (30 ngày).
Một số ngày kiêng kỵ thường gặp
- Tam nương
- Dương công kỵ nhật
Trang chỉ kiểm ba loại này; chưa kiểm các ngày kiêng khác (Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá…).
Mức phù hợp theo việc (tham khảo)
Điểm theo bảng quy tắc riêng của chúng tôi (Hoàng đạo/Hắc đạo, trực, các ngày kiêng kỵ), chưa có chuyên gia kiểm duyệt và chưa tính tuổi của bạn. Các sách và lịch vạn niên chấm khác nhau; dùng công cụ xem ngày tốt để thêm tuổi.
| Việc | Mức |
|---|---|
| Cưới hỏi | Nên tránh (−3 điểm) |
| Khai trương | Nên tránh (−3 điểm) |
| Động thổ | Nên tránh (−3 điểm) |
| Nhập trạch | Nên tránh (−3 điểm) |
| Xuất hành | Nên tránh (−3 điểm) |
| Ký hợp đồng | Nên tránh (−3 điểm) |
Các ngày gần đây
- Ngày Hoàng đạo kế tiếp: Thứ ba, 27/2/2029 (15/1)
- Tiết khí kế tiếp: Thứ hai, 5/3/2029 (21/1)
- Mùng 1 kế tiếp: Thứ năm, 15/3/2029 (1/2)
- Rằm kế tiếp: Thứ ba, 27/2/2029 (15/1)
Chọn ngày tốt theo tuổi của bạn · Đổi ngày dương, âm · Cách tính và mức kiểm chứng
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa và giải trí; không phải tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý. Thời điểm tiết khí tính ra có thể sai lệch vài phút so với lịch in.