Thông tin trong ngày

Dương lịch
Thứ sáu, 19/5/2028
Âm lịch
ngày 25 tháng 4 năm 2028
Can chi ngày
Giáp Thìn
Can chi tháng (âm lịch)
Đinh Tỵ
Can chi năm (âm lịch)
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ (đang trong tiết)
Loại ngày
Ngày Hoàng đạo, Tư Mệnh
Trực
Bế
Giờ Hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Ngày thứ 25 của một tháng âm lịch thiếu (29 ngày).

Một số ngày kiêng kỵ thường gặp

Ngày này không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ hay Dương công kỵ nhật. Trang chỉ kiểm ba loại này; chưa kiểm các ngày kiêng khác (Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá…), nên không có nghĩa ngày này không có kiêng kỵ nào.

Mức phù hợp theo việc (tham khảo)

Điểm theo bảng quy tắc riêng của chúng tôi (Hoàng đạo/Hắc đạo, trực, các ngày kiêng kỵ), chưa có chuyên gia kiểm duyệt và chưa tính tuổi của bạn. Các sách và lịch vạn niên chấm khác nhau; dùng công cụ xem ngày tốt để thêm tuổi.

ViệcMức
Cưới hỏi Trung tính (0 điểm)
Khai trương Trung tính (0 điểm)
Động thổ Khá (1 điểm)
Nhập trạch Trung tính (0 điểm)
Xuất hành Trung tính (0 điểm)
Ký hợp đồng Trung tính (0 điểm)

Các ngày gần đây

Chọn ngày tốt theo tuổi của bạn · Đổi ngày dương, âm · Cách tính và mức kiểm chứng

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa và giải trí; không phải tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý. Thời điểm tiết khí tính ra có thể sai lệch vài phút so với lịch in.