Ngày 11/5/2028 (Thứ năm) – ngày Bính Thân
Thứ năm 11/5/2028 là 17/4 âm lịch, ngày Bính Thân, ngày Hắc đạo, trực Bình, tiết Lập hạ. Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Thông tin trong ngày
- Dương lịch
- Thứ năm, 11/5/2028
- Âm lịch
- ngày 17 tháng 4 năm 2028
- Can chi ngày
- Bính Thân
- Can chi tháng (âm lịch)
- Đinh Tỵ
- Can chi năm (âm lịch)
- Mậu Thân
- Tiết khí
- Lập hạ (đang trong tiết)
- Loại ngày
- Ngày Hắc đạo, Thiên Hình
- Trực
- Bình
- Giờ Hoàng đạo
- Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày thứ 17 của một tháng âm lịch thiếu (29 ngày).
Một số ngày kiêng kỵ thường gặp
Ngày này không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ hay Dương công kỵ nhật. Trang chỉ kiểm ba loại này; chưa kiểm các ngày kiêng khác (Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá…), nên không có nghĩa ngày này không có kiêng kỵ nào.
Mức phù hợp theo việc (tham khảo)
Điểm theo bảng quy tắc riêng của chúng tôi (Hoàng đạo/Hắc đạo, trực, các ngày kiêng kỵ), chưa có chuyên gia kiểm duyệt và chưa tính tuổi của bạn. Các sách và lịch vạn niên chấm khác nhau; dùng công cụ xem ngày tốt để thêm tuổi.
| Việc | Mức |
|---|---|
| Cưới hỏi | Không nên (−1 điểm) |
| Khai trương | Không nên (−2 điểm) |
| Động thổ | Không nên (−2 điểm) |
| Nhập trạch | Không nên (−1 điểm) |
| Xuất hành | Không nên (−2 điểm) |
| Ký hợp đồng | Không nên (−1 điểm) |
Các ngày gần đây
- Ngày Hoàng đạo kế tiếp: Thứ bảy, 13/5/2028 (19/4)
- Tiết khí kế tiếp: Thứ bảy, 20/5/2028 (26/4)
- Mùng 1 kế tiếp: Thứ tư, 24/5/2028 (1/5)
- Rằm kế tiếp: Thứ tư, 7/6/2028 (15/5)
Chọn ngày tốt theo tuổi của bạn · Đổi ngày dương, âm · Cách tính và mức kiểm chứng
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa và giải trí; không phải tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý. Thời điểm tiết khí tính ra có thể sai lệch vài phút so với lịch in.