Ngày 6/4/2025 (Chủ nhật) – ngày Ất Tỵ
Chủ nhật 6/4/2025 là 9/3 âm lịch, ngày Ất Tỵ, ngày Hoàng đạo, trực Trừ, tiết Thanh minh. Giờ Hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thông tin trong ngày
- Dương lịch
- Chủ nhật, 6/4/2025
- Âm lịch
- ngày 9 tháng 3 năm 2025
- Can chi ngày
- Ất Tỵ
- Can chi tháng (âm lịch)
- Canh Thìn
- Can chi năm (âm lịch)
- Ất Tỵ
- Tiết khí
- Thanh minh (đang trong tiết)
- Loại ngày
- Ngày Hoàng đạo, Minh Đường
- Trực
- Trừ
- Giờ Hoàng đạo
- Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày thứ 9 của một tháng âm lịch đủ (30 ngày).
Một số ngày kiêng kỵ thường gặp
- Dương công kỵ nhật
Trang chỉ kiểm ba loại này; chưa kiểm các ngày kiêng khác (Sát chủ, Thọ tử, Vãng vong, Nguyệt phá…).
Mức phù hợp theo việc (tham khảo)
Điểm theo bảng quy tắc riêng của chúng tôi (Hoàng đạo/Hắc đạo, trực, các ngày kiêng kỵ), chưa có chuyên gia kiểm duyệt và chưa tính tuổi của bạn. Các sách và lịch vạn niên chấm khác nhau; dùng công cụ xem ngày tốt để thêm tuổi.
| Việc | Mức |
|---|---|
| Cưới hỏi | Nên tránh (−3 điểm) |
| Khai trương | Nên tránh (−2 điểm) |
| Động thổ | Nên tránh (0 điểm) |
| Nhập trạch | Nên tránh (−2 điểm) |
| Xuất hành | Nên tránh (−3 điểm) |
| Ký hợp đồng | Nên tránh (−2 điểm) |
Các ngày gần đây
- Ngày Hoàng đạo kế tiếp: Thứ tư, 9/4/2025 (12/3)
- Tiết khí kế tiếp: Chủ nhật, 20/4/2025 (23/3)
- Mùng 1 kế tiếp: Thứ hai, 28/4/2025 (1/4)
- Rằm kế tiếp: Thứ bảy, 12/4/2025 (15/3)
Chọn ngày tốt theo tuổi của bạn · Đổi ngày dương, âm · Cách tính và mức kiểm chứng
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa và giải trí; không phải tư vấn y tế, tài chính hay pháp lý. Thời điểm tiết khí tính ra có thể sai lệch vài phút so với lịch in.